eastern woodrat

Học thuật
Thân thiện
eastern woodrat

An eastern woodrat gathers twigs for its nest in a forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuột gỗ lớn màu xám-nâu của miền đông nam Hoa Kỳ: Một loài gặm nhấm kích thước lớn, lông màu xám-nâu, sinh sống chủ yếukhu vực đông nam nước Mỹ. Tên khoa học Neotoma floridana.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The eastern woodrat builds large, complex nests out of sticks and other debris. (Chuột gỗ lớn màu xám-nâu của miền đông nam Hoa Kỳ xây tổ lớn phức tạp từ cành cây các mảnh vụn khác.)
    • Researchers are studying the habitat preferences of the eastern woodrat. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự ưa thích môi trường sống của chuột gỗ lớn màu xám-nâu của miền đông nam Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eastern woodrat population": quần thể chuột gỗ lớn màu xám-nâu của miền đông nam Hoa Kỳ.
    • Conservation efforts aim to protect the declining eastern woodrat population. (Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ quần thể chuột gỗ lớn màu xám-nâu của miền đông nam Hoa Kỳ đang suy giảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Woodrat (n): chuột gỗ (tên gọi chung cho các loài trong chi ).
  • Pack rat (n): tên gọi thông thường khác cho các loài chuột gỗ, do thói quen thu thập tích trữ nhiều đồ vật.
Từ đồng nghĩa
  • Florida woodrat: chuột gỗ Florida (một tên gọi khác dựa trên khu vực phân bố).
  • Neotoma floridana: tên khoa học của loài.
eastern woodrat

An eastern woodrat gathers twigs for its nest in a forest.

Noun
  1. chuột gỗ lớn màu xám-nâu của miền đông nam Hoa Kỳ